Nghĩa của từ "it is never too late to mend" trong tiếng Việt
"it is never too late to mend" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
it is never too late to mend
US /ɪt ɪz ˈnɛvər tu leɪt tu mɛnd/
UK /ɪt ɪz ˈnɛvə tu leɪt tu mɛnd/
Thành ngữ
không bao giờ là quá muộn để sửa chữa sai lầm, quay đầu là bờ
it is always possible to improve one's character or conduct, or to repair a situation
Ví dụ:
•
He decided to go back to university at forty, believing that it is never too late to mend.
Ông ấy quyết định quay lại đại học ở tuổi bốn mươi, tin rằng không bao giờ là quá muộn để sửa chữa sai lầm.
•
After years of silence, she called her brother because it is never too late to mend a broken relationship.
Sau nhiều năm im lặng, cô ấy đã gọi cho anh trai mình vì không bao giờ là quá muộn để hàn gắn một mối quan hệ đã đổ vỡ.